ngựa

Danh từTính từ Thanh nặngVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋɨə˧˨ʔ] · Huế [ŋɨə˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋɨə˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thú guốc lẻ, cổ có bờm, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe.
    • Con ngựa kéo xe chở hàng.
  2. .
  3. Dụng cụ thể dục, gồm một bộ phận bọc da có chân đứng, hơi giống hình con ngựa, dùng để tập nhảy.
Danh từ
  1. Mễ dùng để kê ván.
  2. Đồ dùng để nằm, ghép lại từ hai đến ba tấm ván dày, kê trên hai cái mễ.
Tính từ
  1. Lẳng lơ, thiếu đứng đắn trong mối quan hệ, có tính khiêu gợi, ham muốn tình dục.
    • Đừng có ngựa! Coi chừng nó lừa đấy!
    • {{quote-book|vi|year= 1965|author= Lê Xuyên|title= Chú Tư Cầu|chapter= I.3|url= https://huongduongtxd.com/chutucau_3.pdf
  2. Quá trau chuốt ngoại hình, thích chưng diện, màu mè.
    • Mày ngựa lắm con ạ. Tốn bao nhiêu là tiền mua quần áo với chả mĩ phẩm.
Danh từ
  1. Bộ phận để nâng đỡ dây trên các nhạc cụ dây.

"ngựa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh horse
🇨🇳 Tiếng Trung 马 Mǎ
🇯🇵 Tiếng Nhật 馬 うま
🇰🇷 Tiếng Hàn 말 mal
🇫🇷 Tiếng Pháp le cheval
🇩🇪 Tiếng Đức das Pferd
🇷🇺 Tiếng Nga лошадь ло́шадь · конь
🇹🇭 Tiếng Thái ม้า máa
🇮🇹 Tiếng Ý il cavallo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "ngựa"

ngựa vằnLoài có vú họ ngựa, lông màu vàng có sọc nâu, sống ở châu Phi.bọ ngựaBọ màu xanh, biết bay, bụng to và có hai càng giống như hai lưỡi hái, sống trên cây, ăn sâu bọ.cá ngựaLoài cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc.quần ngựaTrường đua ngựacờ cá ngựaTrò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa.ngã ngựaBị ngã xuống khỏi lưng ngựaNgựa HồNói lòng nhớ nước.gấu ngựaGấu quý hiếm, có ở Tuyên Quang, Lai Châu, Bắc Thái, Sơn La, Quảng Ninh, Nghệ An, Tây Nguyên..., cỡ lớn, thân dài đến 1, 5m, nặng đến 200kg, tai lớn, toàn thân lông đen, dài thô, yếm ở ngực hình chữ V vàng nhạt hoặc trắng mờ, sống đơn độc ở rừng đầu nguồn, ăn tạp, mỗi lứa đẻ.ngựa bất khamNgựa hay lồng.ngựa quen đường cũVí trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ.thấy ngựa(Ít dùng) như thấy bà.ngựa nghẽoNgựa xấu nói chung.ngựa ôNgựa có lông màu đen.trâu ngựaTrâu và ngựa (nói khái quát); dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày.cưỡi ngựa xem hoaVí lối làm việc chỉ lướt qua một cách đại khái, chứ không đi sâu vào chi tiết (cái đáng lẽ cần phải xem xét, tìm hiểu kĩ).phản ngựaGiường làm bằng hai tấm ván dày kê trên mễ.ngựa chứngNhư ngựa bất kham.phi ngựaCưỡi ngựa cho chạy nhanh.ngựa gỗĐồ chơi bằng gỗ hình con ngựa.nón ngựaNón dứa nhỏ, đội khi cưỡi ngựa (cũ).ghế ngựa.ngựa ngườiTừ mỉa mai chỉ người kéo xe trong thời Pháp thuộc.dấu xe ngựaDấu vết xe ngựa của những khách đến chơi bời trước đấy.cỏ roi ngựaCây thân cỏ, hoa nhỏ màu xanh, mọc thành bông ở ngọn trông như roi ngựa.chuông vạn, ngựa nghìnMuôn vựa thóc, nghìn cỗ xe, nói cảnh giàu sang.đầu trâu mặt ngựaVí những kẻ côn đồ hung ác, không còn tính người.ngựa xe như nướcNgựa xe qua lại như nước chảy, hết lớp này đến lớp khác.ngựa non háu đáChỉ những người trẻ tuổi thường có tính cách hung hăng, thiếu chín chắn.quất ngựa truy phongPhụ tình.Phương Cao kén ngựaNói chuyện Cửu Phương Cao đi mua ngựa. xem Kén ngựa

Cấu tạo âm tiết

ngựaâm đầu ng · vần ưa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngựa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.