Danh từ
- Trâu và ngựa (nói khái quát); dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày.
- Kiếp trâu ngựa.
- Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (TKiều).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trâu ngựa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.