Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trâu ngựa

Danh từ
Danh từ
  1. Trâu và ngựa (nói khái quát); dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày.
    • Kiếp trâu ngựa.
    • Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (TKiều).

Cấu tạo âm tiết

trâuâm đầu tr · vần âu · thanh ngang
ngựaâm đầu ng · vần ưa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trâu ngựa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.