nhấp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
âpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nhâp"

"nhấp" là một từ

Động từ. Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhấp"

Từ có "nhấp" ở sau

Cùng vần "âp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.