nhấp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhâp"
"nhấp" là một từ
Động từ. Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhấp"
nhấp nháyNói mắt mở nhắm liên tiếp.nhấp nhổmKhông yên lòng, tỏ ra sốt ruột, hết đứng lên lại ngồi xuống, chỉ muốn đi.nhấp nhôDâng lên thụt xuống liên tiếp.nhấp nhemKhi sáng khi tối, lúc tỏ lúc mờ, không sáng rõnhấp nhánhNói ánh sáng ẩn hiện liên tiếp.nhấp nháng(ít dùng) như nhấp nhoángnhấp nhoángNói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác.nhấp nha nhấp nháy(nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều)nhấp giọngUống ít một để khỏi khô cổ.nhấp nhoáxem lấp loánhấp nhỏmxem nhấp nhổm
Từ có "nhấp" ở sau
Cùng vần "âp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.