nhấp
- Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt.
- Nhấp khăn mặt.
- (Máy tính) Nhấn chuột vào, bấm chuột vào, tích vào.
Câu ví dụ thêm
- Tôi đã nhấp thêm một ngụm bia to.I took another swig of beer.
- Tom đã nhấp một ngụm rượu.Tom took a swig of wine.
- Hãy nhấp thử một ngụm.Take a sip of this.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
岌𥃱扖𠾾𣱿𨅞
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhấp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to sip; to click |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จิบ jìp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhấp"
nhấp nháyNói mắt mở nhắm liên tiếp.nhấp nhôDâng lên thụt xuống liên tiếp.nhấp nhoángNói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác.nhấp nhánhNói ánh sáng ẩn hiện liên tiếp.nhấp giọngUống ít một để khỏi khô cổ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.