nhấp

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần âp
Động từ
  1. Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt.
    • Nhấp khăn mặt.
  2. (Máy tính) Nhấn chuột vào, bấm chuột vào, tích vào.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã nhấp thêm một ngụm bia to.I took another swig of beer.
  • Tom đã nhấp một ngụm rượu.Tom took a swig of wine.
  • Hãy nhấp thử một ngụm.Take a sip of this.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

岌𥃱扖𠾾𣱿𨅞

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nhấp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to sip; to click
🇹🇭 Tiếng Thái จิบ jìp

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhấp"

Cấu tạo âm tiết

nhấpâm đầu nh · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.