nhập
- Tiền hàng thu vào.
- Số nhập trội hơn số xuất.
- Đưa vào.
- Nhập kho.
- Hợp lại, gom lại.
- Nhập bọn.
- Nhập hai bó làm một.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 入.
Chữ Hán đọc là "nhập"
入nhập卄nhập, chấp, niệm, trấp廿nhập, trập, chấp, khai, niệm, trấp廾nhập, chấp, củng, trấp卄nhập, chấp廿nhập, chấp
Chữ Nôm
入廿
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhập" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | enter · to enter; to import |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 输入 shū rù |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 입력 ipryeok · 입력하다 ipryeokhada |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ввести ввести́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สิง sǐng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhập"
nhập khẩuĐưa, nhận hàng hoá, tư bản vào nước mình.thu nhậpNhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày.nhập cưHành động đến nơi khác ởxâm nhập(Từ bên ngoài) Lọt vào một cách trái phép.thâm nhậpĐi sâu, hoà mình vào để hiểu kĩ càng cặn kẽ.sáp nhậpGộp lại với nhau.nhập họcBắt đầu vào học.nhập hương tùy tụcĐến nơi nào phải theo phong tục của nơi đấy.nhập ngũBắt đầu vào bộ đội.nhập diệuĐạt đến chỗ hay.dẫn thủy nhập điềnDẩn nước vào ruộng.nhập nhèmChập chờn, nửa tỏ, nửa mờ, không nhìn thấy rõ ràng.ăn nhậpLiên quan, phù hợp với nhau trong cùng một yêu cầu, một nội dung.đăng nhậpHoạt động nhập các thông tin định danh để có thể sử dụng được hệ thống mạng máy tính.nhập mônVào làm học trò (cũ).nhập thànhNước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không bị chiếu, khi vị trí nhập thành của vua không nằm trên đường đi của quân đối phương. Nước nhập thành chỉ được thực hiện bằng một tay, khi thực hiện phải cầm quân vua đi trước nếu cầm quân xe đi trước coi như mất quyền nhập thành.quỷ nhập tràngHiện tượng người chết trong lúc khâm liệm thì sống dậy và có những hành động khó hiểu.sát nhậpxem sáp nhậpnhập tâmNhớ thuộc lòng.nhập cảnhĐi vào một vùng lãnh thổ của một quốc gia.nhập nhoạngTranh sáng tranh tối.nhập đềPhần mở đầu của một tác phẩm.nhập cuộcTham gia vào một việc gì.nhập lýNói bệnh vào đến tim gan.nhập cốtVào đến xương tủy.hội nhậpTham gia vào một cộng đồng để cùng hoạt động và phát triển với cộng đồng ấy.nhập ngoạiNhập từ nước ngoài vào, thường nói về hàng hoá.nhập nộiĐưa từ nước ngoài vào.nhập thếVào trong cuộc đời (cũ).nhập quanĐặt xác người chết vào trong quan tài.nhập tịchVào làm dân một nước khác.nhập bạVào sổ. Xuân sinh đi thi đội tên là Khâu Khôi, khai quê quán ở Hànam.nhập hộiVào hội.tẩu hỏa nhập maLàm việc gì quá sức đến quá tải.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.