dẫn thủy nhập điền

Động từ
Động từ
  1. Dẩn nước vào ruộng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 引水入田

"dẫn thủy nhập điền" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 引水入田
🇯🇵 Tiếng Nhật 我田引水

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dẫnâm đầu d · vần ân · thanh ngã
thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng
điềnâm đầu đ · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dẫn thủy nhập điền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.