nhập ngoại

Động từ
Động từ
  1. Nhập từ nước ngoài vào, thường nói về hàng hoá.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng
ngoạiâm đầu ng · vần oai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhập ngoại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.