nạp

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ap
Động từ
  1. Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được.
    • Nạp thuốc vào điếu cày.
    • Nạp nguyên liệu vào lò.
    • Súng đã nạp đạn.
  2. (Phương ngữ) xem nộp

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nạp"

Chữ Nôm

妠内內钠鈉肭䈫納纳衲軜

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nạp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to load; to charge
🇹🇭 Tiếng Thái เติม toem
🇮🇹 Tiếng Ý il carico · caricare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nạp"

Cấu tạo âm tiết

nạpâm đầu n · vần ap · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.