nạp
- Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được.
- Nạp thuốc vào điếu cày.
- Nạp nguyên liệu vào lò.
- Súng đã nạp đạn.
- (Phương ngữ) xem nộp
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nạp"
㨡cốt, nạp妠nạp内nội, nạp內nội, nạp钠nột, nạp鈉nột, nạp肭niết, nột, nạp納nạp抏ngoan, canh, nột, ngoạn, nạp抐nột, nạp纳nạp衲nột, nạp㨥nạp軜nạp肭nạp衲nạp
Chữ Nôm
妠内內钠鈉肭䈫納纳衲軜
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nạp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to load; to charge |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เติม toem |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il carico · caricare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nạp"
nạp tháiĐưa đồ cưới đến nhà gái.thu nạpNhận lấy.siêu nạpQuá trình tăng công suất của động cơ đốt trong bằng cách nén luồng khí đi vào động cơ từ công suất của trục truyền động.nạp ngânBỏ tiền vào ngân hàng.kết nạpThu nhận vào một tổ chức, một đảng chính trị.quy nạpPhép tìm chân lý của lô-gích học căn cứ vào những nhận xét về các sự vật riêng lẻ rồi đúc lại thành nguyên tắc chung.dung nạpChấp nhận, đồng ý kết nạp vào trong một nhóm, tập hợp.truy nạpHoạt động thanh toán bổ sung.Quảng NạpMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.