nhập cư

Động từ
Động từ
  1. Hành động đến nơi khác ở

Câu ví dụ

  • Sami đến Canada 36 năm trước với tư cách là người nhập cư Ai Cập.Sami first came to Canada 36 years ago as an Egyptian immigrant.

"nhập cư" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh immigration · immigrate · immigrant
🇨🇳 Tiếng Trung 移民 yí mín
🇰🇷 Tiếng Hàn 이민 imin
🇮🇹 Tiếng Ý l'immigrazione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng
cưâm đầu c · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhập cư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.