nhập ngũ

Động từ
Động từ
  1. Bắt đầu vào bộ đội.
    • Hàng vạn con em của các dân tộc.
    • Lai-châu đã lên đường nhập ngũ (Nguyễn Văn Linh)

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy đã nhập ngũ.He entered the army.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 入伍.

"nhập ngũ" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 입대 ipdae

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng
ngũâm đầu ng · vần u · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhập ngũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.