nhập thành

Danh từ
Danh từ
  1. Nước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không bị chiếu, khi vị trí nhập thành của vua không nằm trên đường đi của quân đối phương. Nước nhập thành chỉ được thực hiện bằng một tay, khi thực hiện phải cầm quân vua đi trước nếu cầm quân xe đi trước coi như mất quyền nhập thành.

Câu ví dụ

  • Có hai cách nhập thành trong cờ vua: dài hoặc ngắn.There are two ways to castle in chess: long or short.
  • Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king.

Cấu tạo âm tiết

nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhập thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.