Định nghĩa
- Bắt đầu vào học.
- Ngày nhập học.
Câu ví dụ thêm
- Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ.Throughout the United State large numbers of young people enter college every year.
"nhập học" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 报到 bào dào |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 入学 にゅうがく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 입학 iphak · 입학하다 iphakhada |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | поступить поступи́ть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'ammissione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhập học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.