sáp nhập

Động từ
Động từ
  1. Gộp lại với nhau.
    • Sáp nhập ba xã làm một.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 插入.

"sáp nhập" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh merge · merger
🇨🇳 Tiếng Trung 合并 hé bìng
🇫🇷 Tiếng Pháp la fusion
🇹🇭 Tiếng Thái ผนวก phà-nùak
🇮🇹 Tiếng Ý la fusione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sápâm đầu s · vần ap · thanh sắc
nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sáp nhập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.