Định nghĩa
- Nói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác.
- Ô tô nhấp nhoáng chạy dưới ánh đèn điện.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhấp nhoáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.