nhoáng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nhoang"
"nhoáng" là một từ
Phó từ. Lòe sáng rất nhanh. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nhoáng" ở sau
hào nhoángĐẹp đẽ bề ngoài.chớp nhoángHết sức nhanh chóng, chỉ trong khoảng thời gian rất ngắn.nhấp nhoángNói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác.
Cùng vần "oang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.