xấp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
âpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "xâp"

"xấp" là một từ

Danh từ. Tập hợp nhiều vật mỏng cùng loại xếp chồng lên nhau một cách ngay ngắn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xấp"

Từ có "xấp" ở sau

Cùng vần "âp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.