đất sụt trời sập

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chỉ tai biến lớn.

Cấu tạo âm tiết

đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc
sụtâm đầu s · vần ut · thanh nặng
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền
sậpâm đầu s · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đất sụt trời sập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.