Động từ
- Đặt bẫy ở nơi nào.
- Gài bẫy bắt cáo.
- Bày mưu kín đáo để làm hại.
- Nhân dân đã phát giác âm mưu gài bẫy của địch.
"gài bẫy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | frame |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | piéger |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подставить подста́вить |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | incastrare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gài bẫy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.