gài bẫy

Động từ
Động từ
  1. Đặt bẫy ở nơi nào.
    • Gài bẫy bắt cáo.
  2. Bày mưu kín đáo để làm hại.
    • Nhân dân đã phát giác âm mưu gài bẫy của địch.

"gài bẫy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh frame
🇫🇷 Tiếng Pháp piéger
🇷🇺 Tiếng Nga подставить подста́вить
🇮🇹 Tiếng Ý incastrare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

gàiâm đầu g · vần ai · thanh huyền
bẫyâm đầu b · vần ây · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "gài bẫy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.