rẫy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
âyvần
ngãthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "rây"

"rẫy" là một từ

Danh từ, Động từ. Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "rẫy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.