rẫy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "rây"
"rẫy" là một từ
Danh từ, Động từ. Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "rẫy" ở sau
ruộng rẫy.nương rẫyRuộng ở đồi núi.đầy rẫyCó nhiều, chỗ nào cũng thấy có (thường nói về cái tiêu cực)làm rẫyĐốt cây cối trên đồi, nương, rồi gieo trồng cây lương thực.ruồng rẫyBỏ đi, không đoái hoài tới.phát rẫyChặt cây cỏ hoang để làm rẫy.
Cùng vần "ây", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.