quay vòng

Động từ
Động từ
  1. Lặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.
    • Lối sản xuất quay vòng.
  2. Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất một cách liên tục, hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.
    • Thu hồi vốn nhanh để quay vòng.

"quay vòng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 周转 zhōu zhuǎn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quayâm đầu qu · vần ay · thanh ngang
vòngâm đầu v · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quay vòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.