quay tay

Động từ
Động từ
  1. Xoay bánh lái tàu hoặc băng phim thủ công.
  2. (lóng) Hành vi thủ dâm ở nam giới và nữ giới

"quay tay" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh masturbate

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quayâm đầu qu · vần ay · thanh ngang
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quay tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.