đè
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɗɛ˨˩] · Huế [ʔɗɛ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên.
- Ngói đỏ lợp nghè, hòn trên đè hòn dưới, đá xanh xây cổng, hòn dưới nống hòn trên (Câu đối cổ)
- Nhắm theo.
- Xăm xăm đè nẻo.
- Lam-kiều lần sang (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đè" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to press down; to crush |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | давить дави́ть |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đè"
đè bẹpDùng sức mạnh trấn áp làm cho thất bại hoàn toàn.đè nénDùng quyền thế, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do.bóng đèHiện tượng xảy ra trong khi ngủ, có cảm giác như có gì đè nặng lên người, làm cho khó thở và không cựa quậy được.lấy thịt đè ngườiVí hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.Đè hươuChỉ việc tranh thiên hạ, tranh ngôi vua. Xem Đuổi Hươu.ghi đèGhi thông tin mới vào tập tin có cùng tên với một tập tin đã có và xoá hết thông tin cũ của tập tin này.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.