đè nén

Động từ
Động từ
  1. Dùng quyền thế, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do.

"đè nén" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 压迫 yā pò · 压制 yā zhì · 压抑 yā yì
🇹🇭 Tiếng Thái ข่ม khòm

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đèâm đầu đ · vần e · thanh huyền
nénâm đầu n · vần en · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đè nén" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.