Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dễ ưa

Tính từ
Tính từ
  1. để diễn tả một ai đó rất dễ ưa chuộng, rất dễ làm người khác quý mến.

Câu ví dụ

  • Tom là một người dễ ưa.Tom is a very likable fellow.

Cấu tạo âm tiết

dễâm đầu d · vần ê · thanh ngã
ưaâm đầu (không) · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dễ ưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.