Tính từ
- Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả.
- Hiểu được một cách dễ dàng.
- Làm dễ dàng mọi công việc.
Câu ví dụ thêm
- Học tiếng Việt dễ dàng hơn với Tatoeba.Learn Vietnamese easier with Tatoeba.
- Giảm cân không phải một việc dễ dàng.Losing weight isn't easy.
- Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.Except that here, it's not so simple.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"dễ dàng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | easily · ease · readily · easy; easily |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 容易 ようい · 楽 らく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 손쉽다 sonswipda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | facilement |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ง่ายดาย ngâai-daai |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dễ dàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.