tre
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɛ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈɛ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tre" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tre"
Bến TreTỉnh nằm giữa sông Tiền và sông Cổ Chiên và ở ven biển phía đông bắc đồng bằng sông Cửu Long. Diện tích 2.247 km². Dân số 1.372.600 (1994), gồm các dân tộc: Kinh (98,8%), Hoa, Khơme, Chăm. Tôn giáo: Phật giáo, Cao Đài, Hòa Hảo, Thiên Chúa giáo. Địa hình bằng phẳng, thoải từ tây sang đông, độ cao trung bình 2–5 m so với mặt biển, là một phần của tam giác châu điển hình. Gồm 3 cùtre là ngàThứ tre da màu vàng có sọc xanh.tre già măng mọcVí lớp người trước già đi thì có lớp người sau kế tục, thay thế (lớp này kế tiếp lớp khác, không bao giờ hết).tre non dễ uốnDạy con trẻ từ lúc còn nhỏ sẽ dễ vào khuôn phép hơn.tre gaiThứ tre lớn, thân có nhiều gai.trầm treLấy tre mà thế gỗ trầm hương. ý nói, có hư danh mà không có thực tài.Cầu TreMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.pháo treThứ pháo đùng, thân làm bằng ống tre.tre pheoTre nứa nói chung.Suối TreMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.tóc rễ treTóc to và cứng.chém tre không dè đầu mặtVí thái độ làm bừa, không kiêng nể gì ai (như chém tre mà không chú ý tránh mắt tre).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tre" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.