Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mang mẻ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mang vào mình thành bận bịu, phải chịu khó khăn, vất vả.
    • "Nỗi quan hoài mang mẻ xiết bao" (Chinh phụ ngâm).
    • Có chịu khó mang thêm được một vợ nữa không?

Cấu tạo âm tiết

mangâm đầu m · vần ang · thanh ngang
mẻâm đầu m · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "mang mẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.