ghẹ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ghe"
"ghẹ" là một từ
Danh từ, Động từ. Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua. Xem đủ nghĩa →
Từ có "ghẹ" ở sau
Cùng vần "e", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.