Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ghẹ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ghâm đầu
evần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "ghe"

"ghẹ" là một từ

Danh từ, Động từ. Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua. Xem đủ nghĩa →

Từ có "ghẹ" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.