Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hẹ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
evần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "he"

"hẹ" là một từ

Danh từ. Cây cùng họ với hành, lá dẹt và dài, thường dùng để ăn hoặc làm thuốc. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "e", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.