Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

oxy già

Danh từ Thanh huyềnVần a
Danh từ
  1. Chất hoá học có khả năng oxy hoá, thường được dùng để sát trùng, tẩy vết bẩn.
    • dùng nước oxy già để rửa vết thương

Cấu tạo âm tiết

giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "oxy già" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.