oxy già
- Chất hoá học có khả năng oxy hoá, thường được dùng để sát trùng, tẩy vết bẩn.
- dùng nước oxy già để rửa vết thương
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "oxy già" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.