dưỡng già

Động từ
Động từ
  1. Như Dưỡng lão.

Cấu tạo âm tiết

dưỡngâm đầu d · vần ương · thanh ngã
giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dưỡng già" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.