trời già

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ dùng trong văn học cũ chỉ tạo hóa với ý trách móc.
    • Tức gan riêng giận trời già (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền
giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trời già" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.