Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trối già

Động từ
Động từ
  1. Dặn dò trước khi chết.
  2. Ph. Một lần chót trước khi chết.
    • Đi chơi trối già thăm họ hàng bà con.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trốiâm đầu tr · vần ôi · thanh sắc
giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trối già" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.