bạc giả

Danh từ
Danh từ
  1. Tiền giả, không sử dụng được.
    • Bọn làm bạc giả.

"bạc giả" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh counterfeit money · counterfeit banknote

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bạcâm đầu b · vần ac · thanh nặng
giảâm đầu gi · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bạc giả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.