hà
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [haː˨˩] · Huế [haː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Động) .
- Thứ sò nước mặn sống thành từng mảng lớn bám vào đá.
- Lâu nay mới hả ước ao ăn hà (Tản Đà)
- Vỏ hà rất sắc.
- Đừng đi nước mặn mà hà ăn chân. (ca dao)
- Sâu đục khoai lang.
- Củ khoai này có hà rồi.
- Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật.
- Ngựa bị hà ăn chân.
- Phần giữa bàn cờ tướng phân cách hai phía.
- Đưa tốt biên qua hà.
- Tht Từ đặt ở đầu câu tỏ ý bực tức.
- Hà!.
- Nó láo thế à!.
- Có đục.
- Đừng ăn khoai hà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hà"
暇hạ, hà瘕gia, hà霞hà騢hà河hà蚵bần, hà蚴du, vưu, ấu, u, hồi, hà瑕hà假giá, giả, hà煆hạ, đoán, hà菏hà菎côn, hà遐hà何hà蕸hà苛kha, ha, mục, hà
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hà"
Ngân HàThiên hà mà Hệ Mặt Trời nằm trong đó.thiên hàTập hợp hàng trăm tỷ các ngôi sao khác nhau xen lẫn bụi khí xoay chung quay một tâm (được giả định là một lỗ đen).Hà Nội.tiếng Hà LanNgôn ngữ chính của Hoà Lan và Flăng-đrơ (miền bắc của nước Bỉ).Bắc HàHuyện biên giới ở phía đông bắc tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Diện tích 922 km². Số dân 70.200 (1997), gồm các dân tộc: H'mông, Kinh, Pà Thẻn, Nùng. Địa hình núi và cao nguyên cacxtơ thấp, có bề mặt nhấp nhô dạng đồi, xen kẽ thung cacxtơ. Đất sử dụng nông nghiệp chiếm 16,5% diện tích, nằm chủ yếu dọc các thung lũng, thung đá vôi. Rừng hiện còn chiếm 12% diện tích. Sông Chảy chảyHà ĐôngThành phố thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Hà BắcMột xã thuộc huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.hà mãThú lớn gần với lợn, đầu to, mõm rộng, ăn cỏ, sống ở sông đầm châu Phi.hải hàSông biển mênh mông.bạc hà(Thực vật học) Thực vật họ húng, lá có dầu thơm cất làm thuốc.Hà TâyMột xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.sơn hàNúi sông.Hà XáMột làng thuộc huyện Hưng Hà, Việt Nam.Hà TĩnhMột tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.Hà Giang(bị sáp nhập vào năm 2025), nay là tỉnh Tuyên Quang.hà tấtChẳng cần gì.Tháp Hà NộiTrò chơi toán học gồm bộ các đĩa vòng hình tròn có kích thước khác nhau và ba chiếc cột.phiền hàGây rắc rối, phức tạp cho người khác.Bạch HàMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.băng hà(Địa lý học) Nước đóng băng di chuyển từ núi cao xuống như một dòng sông.hà khắcKhe khắt, nghiệt ngã.hà tiệnBủn xỉn.nặng gánh san hàĐau đáu việc lớn lao.hà chínhCách cai trị làm phiền khổ, hành hạ nhân dân.Đan Lai–Ly HàTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ.hà hiếpLấn át, đè nén bằng quyền lực.hà cớVì sao, vì nguyên cớ gì.hà báThần sông, trong truyện thần thoại.hà hơiMở rộng miệng và thở mạnh hơi ra.quan hàcửa ải và sông; thường dùng để chỉ sự xa xôi cách trở.nề hàQuản ngại.hằng hà sa sốNhiều vô kể.Vân HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Phúc Thọ (Hà Tây), Việt Nam.hà yÁo mầu ráng trời.Thượng HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc (Cao Bằng), h. Bảo Yên (Lào Cai), Việt Nam.Vĩnh HàMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Trường HàMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Sóc HàMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.thăng hàNói vua chết.đầu hàGieo mình xuống sông.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.