hà hơi

Động từ
Động từ
  1. Mở rộng miệng và thở mạnh hơi ra.
    • sơ cứu tại chỗ bằng cách hà hơi thổi ngạt
    • hà hơi cho hai bàn tay ấm lên

Cấu tạo âm tiết

hàâm đầu h · vần a · thanh huyền
hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hà hơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.