Động từ
- Mở rộng miệng và thở mạnh hơi ra.
- sơ cứu tại chỗ bằng cách hà hơi thổi ngạt
- hà hơi cho hai bàn tay ấm lên
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hà hơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.