Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hải hà

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Sông biển mênh mông.
    • Co chân vùng vẫy miền trăng bạc, nghển cổ ăn chơi chốn hải hà (Nguyễn Khuyến)
Tính từ
  1. Rộng rãi, có độ lượng.
    • Nhờ lượng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Hà: sông

Cấu tạo âm tiết

hảiâm đầu h · vần ai · thanh hỏi
hàâm đầu h · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hải hà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.