Danh từTính từ
- Sông biển mênh mông.
- Co chân vùng vẫy miền trăng bạc, nghển cổ ăn chơi chốn hải hà (Nguyễn Khuyến)
- Rộng rãi, có độ lượng.
- Nhờ lượng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Hà: sông
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hải hà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.