Chữ Hán Nôm đọc là "giá"
27 chữ có âm đọc "giá" trong tiếng Việt: 24 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "giá": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "giá"
這Này, cái này, đây假falsehood, deception;…架rack, stand, prop; pr…夏(The great) (dùng như…嫁to marry, give a daug…價price, value蔗sugar cane这Này, cái này, đây, kia駕to drive, sail, fly; …稼sow grain; sheaves of…价price, value価price, value枷cangue scaffold驾to drive, sail, fly; …嗻to screen. loquacious…柘a thorny tree; sugarc…榎small evergreen shrub賈surname; merchant; bu…贾surname; merchant; bu…鷓(Động vật học) Gà gô鹧(Động vật học) Gà gô䂞(same as 柘) a thorny …幏𡂪(Cant.) only, merely;…
Chữ Nôm đọc là "giá"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).