quài
- Vươn tay hoặc vòng tay về đằng sau để với tới.
- Quài tay ra sau lưng để gãi.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quài"
Quài NưaMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Quài CangMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.