Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phủ chính

Động từ
Động từ
  1. Sửa chữa.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Phủ chính bài văn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

phủâm đầu ph · vần u · thanh hỏi
chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phủ chính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.