Ngư phủ đình

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Đình trên bờ biển.
  2. Khuất Nguyên nước Sở bị đuổi đi lang thang ở vùng Tương Đàm. ông chài thấy mới nói rằng.
    • "Người đời đều đục sao ông không khuấy bùn lên, khua sông lên cho nước đục..
    • Người đời đều say, sao ông không ăn cả bã rượu, nuốt cả cái rượu cho cùng say.
    • ?".
    • Khuất.

Cấu tạo âm tiết

ngưâm đầu ng · vần ư · thanh ngang
phủâm đầu ph · vần u · thanh hỏi
đìnhâm đầu đ · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Ngư phủ đình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.