phủ

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [fu˧˩] · Huế [fʊw˧˨] · Sài Gòn [fʊw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ.
    • Phủ Chủ tịch.
    • Phủ Thủ tướng.
  2. Cấp chính quyền trên cấp Bộ.
    • Phủ Thủ tướng ban hành nghị định thành lập Bộ Văn hoá.
  3. Khu vực hành chính xưa trong một tỉnh, quan trọng hơn huyện.
    • Phủ Hoài Đức.
  4. Họ các tập có hội chứa như là một tập con.
Động từ
  1. Che trùm kín lên.
    • Đất phủ dây khoai.
  2. Nói một số động vật giao cấu, như ngựa, rắn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phủ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phủ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to cover
🇯🇵 Tiếng Nhật 覆う おおう
🇰🇷 Tiếng Hàn 끼다 kkida · 덮이다 deopida
🇷🇺 Tiếng Nga покрытый покры́тый
🇹🇭 Tiếng Thái เคลือบ khlûeap
🇮🇹 Tiếng Ý coprire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phủ"

chính phủChủ thể có quyền lực để tạo ra và chấp hành luật pháp trong khu vực, tổ chức, hay nhóm người.phủ nhậnKhông thừa nhận; không cho là đúng.âm phủCõi âm, thế giới của linh hồn người chết.che phủLàm cho không nhìn thấy gì ở dưới.bao phủBao bọc và phủ kín ở trên bề mặt.phủ quyếtBiểu quyết chống lại.phủ địnhBác bỏ, không được công nhận.phủ quânLàm yên binh lính.phủ dụVỗ về, an ủi.phủ chínhSửa chữa.thủ phủThành phố chủ yếu của một khu vực.vô chính phủKhông có tổ chức, không có kỉ luật.phủ việt(cổ) một loại vũ khí giống như búa lớn, dùng để tượng trưng cho uy quyền của nhà vua. Những tướng quân nào được giao lưỡi phủ việt có thể nhân danh vua sử dụng quân đội ở trong hay ngoài nước.phủ phụcLạy sụp xuống đất (cũ).Ngư phủ đìnhĐình trên bờ biển.thủ tướng phủChức năng của thủ tướng hay người có thẩm quyền thay mặt.tổ chức phi chính phủTổ chức được hình thành mang tính độc lập tương đối với chính phủ.ngư phủ(Xem từ nguyên 1) ông già đánh cá.phủ tạngTừ chỉ những bộ phận trong ngực và bụng, theo y học cũ.chiêu phủKêu gọi, vỗ về, để cho quy hàng.đao phủNgười chuyên thi hành án tử hình bằng cách chém đầu người có tội.phủ đầuÁp đảo tinh thần ngay từ đầu để giành thế chủ động, khi đối phương chưa kịp chuẩn bị.địa phủ.diêm phủÂm ti; âm phủ.súy phủChỗ viên nguyên súy đóng (cũ).chính phủ bù nhìnChính phủ giả hiệu, do chủ nghĩa thực dân dựng lên, làm tay sai cho chính quốc.phủ quyThể lệ riêng của tướng phủ.Cẩm PhủMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.tuần phủChức quan Việt-Nam đứng đầu một tỉnh nhỏ trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.đô phủThủ phủ, nơi đặt các cơ quan cai trị một xứ.thiên phủNơi thiên thần ở, theo mê tín.phủ trờiChỗ vua đóng đô.phủ kínXem che phủtri phủViên quan đứng đầu một phủ trong thời phong kiến và Pháp thuộc.thuỷ phủNơi thần nước ở theo mê tín.phủ doãnChức quan của triều đình Huế, cai trị tỉnh sở tại của kinh thành.phủ phêSung sướng, no nê, đầy đủ.phủ thừaChức dưới chức phủ doãn.phủ khốnơi cất giữ tài sản, kho tàng của nhà nước thời xưaTam PhủChỉ chung các thần ở trên trời (Thiên Phủ), âm phủ (Địa Phủ), trong lòng sông biển (Thủy Phủ) ở Động Đình và Xích Lân.

Cấu tạo âm tiết

phủâm đầu ph · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.