phú
Phát âm (IPA): Hà Nội [fu˧˦] · Huế [fʊw˨˩˦] · Sài Gòn [fʊw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một thể văn vần của Trung Quốc và của Việt Nam, không hạn định số câu, số chữ.
- Bài phú tụng Tây hồ của Nguyễn Huy Lượng.
- Nói tạo hóa dành cho một tính bẩm sinh.
- Trời phú tính hiền cho anh ta.
Câu ví dụ thêm
- Núi Phú Sĩ không cao bằng núi Everest.Mt. Fuji isn't as tall as Mt. Everest.
- Núi Phú Sĩ là biểu tượng của Nhật Bản.Mt. Fuji is a symbol of Japan.
- Đất đai ở đây trù phú và màu mỡ.The land here is rich and fertile.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phú"
複phục, phúc, phức, phú覆phục, phúc, phức, phú妩vũ, phú冨phú赋phú賦phú复hạ, phục, phúc, phức, phú富phú娬vũ, phú復phục, phúc, phựu, phức, phú䝾phú覆phúc, phú
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phú"
Phong PhúTên gọi một xã thuộc h. Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Phú SĩNgọn núi cao nhất ở Nhật Bản.Tân PhúMột huyện ở phía bắc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Diện tích 781,3 km². Dân số 154.700 (1997), gồm các dân tộc Xtiêng, Êđê, Chơro, Kinh. Địa hình bán bình nguyên bazan và đồng bằng xâm thực. Sông Đồng Nai, La Ngà chảy qua. Có rừng cấm Cát Tiên. Quốc lộ 20 chạy qua. Trước 1976 thuộc tỉnh Long Khánh. Huyện gồm 1 thị trấn (Tân Phú) huyện lỵ, 17 xã.phú quí như phù vân(Nghĩa đen) Giàu sang như mây trôi nổi.Trần PhúTên gọi các phường thuộc thị xã Bắc Giang (Bắc Giang), thành phố Quy Nhơn (Bình Định), thị xã Hà Giang (Hà Giang), thị xã Hà Tĩnh (Hà Tĩnh), thành phố Hải Dương (Hải Dương), thành phố Quảng Ngãi (Quảng Ngãi), Việt Nam.Phú MỹMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Phú XuânMột làng thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên, Việt Nam; Cố đô Huế.trù phúĐông người hoặc giàu có.triệu phúNgười rất giàu, có tiền triệu.phú quýGiàu sang.phú dưỡngHiện tượng các chất dinh dưỡng trong nước tăng làm rong tảo phát triển mạnh. Khi chúng chết, xác phân hủy trong nước làm giảm luợng oxy trong nước ảnh hưởng đến các sinh vật sống trong nước, nước có màu đục, mùi hôi khó chịu.phú nôngNgười có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy.Thạnh PhúMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Tam PhúMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.phú cường(Từ cũ) Giàu mạnh.Quang PhúMột xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Xuân PhúMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Quảng PhúMột thị trấn thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.tỷ phúNgười giàu có bạc tỷ.Phú QuốcThành phố đảo thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.trọc phúNgười giàu có nhưng lòng dạ bẩn thỉu.A Phú Hãn.phú ôngNgười đàn ông giàu có (cũ).thiên phú(tư chất) vốn có ngay từ lúc sinh ra, như được trời phú cho.An Phú TâyMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.An Phú ĐôngMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tăng Nhơn Phú AMột phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tăng Nhơn Phú BMột phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Nhơn PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Quy Nhơn (Bình Định), h. Mang Thít (Vĩnh Long), Việt Nam.Thạch PhúMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.phú hậuNhà giàu (cũ).Bình PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Thất (Hà Tây), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), h. Cai Lậy (Tiền Giang), tx. Bến Tre (Bến Tre), h. Thăng Bình (Quảng Nam), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Châu Phú (An Giang), h. Gò Công Tây (Tiền Giang), h. Tân Hồng (Đồng Tháp), h. Càng Long (Bình Phước), Việt Nam.Thiệu PhúMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Song PhúMột xã thuộc huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Vạn PhúMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.thi phúThơ và phú.Vân PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thường Tín (Hà Tây), tp. Việt Trì (Phú Thọ), Việt Nam.phú hàoNgười giàu và có thế lực trong một địa phương (cũ).Ninh PhúMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Phú BổnTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1962 đến 1977, tương ứng Nam phần tỉnh Gia Lai ngày nay.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.