phú hào

Danh từ
Danh từ
  1. Người giàu và có thế lực trong một địa phương (cũ).

Cấu tạo âm tiết

phúâm đầu ph · vần u · thanh sắc
hàoâm đầu h · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phú hào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.