phú dưỡng

Danh từ
Danh từ
  1. Hiện tượng các chất dinh dưỡng trong nước tăng làm rong tảo phát triển mạnh. Khi chúng chết, xác phân hủy trong nước làm giảm luợng oxy trong nước ảnh hưởng đến các sinh vật sống trong nước, nước có màu đục, mùi hôi khó chịu.

"phú dưỡng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh eutrophication

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phúâm đầu ph · vần u · thanh sắc
dưỡngâm đầu d · vần ương · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "phú dưỡng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.