phu

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [fu˧˧] · Huế, Sài Gòn [fʊw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ.
    • Phu xe.
    • Phu mỏ.
    • Phu đồn điền.
  2. Ba quân bài tổ tôm khớp với nhau theo qui ước.
    • Ba quân tam vạn, tam sách và thất vận là một phu.
Động từ
  1. Thoả; Bõ.
    • Hãy xin báo đáp ân tình cho phu (Truyện Kiều)
    • Chữ ân uy lớn nhỏ đều phu ()
    • Cho phu lòng khách bõ công đợi chờ (Nông Đức Mạnh)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phu"

Tiều phu núi NaTruyền kỳ mạn lục.phu nhânVợ vua chư hầu thời phong kiến.công phuChuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc siêng năng nhưng không nhất thiết là tài năng đạt được từ võ thuật.phu xướng phụ tùy(Nghĩa đen) Tùy nghĩa là theo. Chồng định làm gì, vợ cũng làm theo.trượng phuNgười đàn ông có khí phách trong xã hội phong kiến.xuất giá tòng phuPhụ nữ đi lấy chồngphu tử tòng tử(Nghĩa đen) Chồng chết theo con.thôn phuNgười nhà quê, người quê mùa.mã phu(Từ cũ) Người trông nom ngựa.thất phuNgười đàn ông là dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo quan niệm cũ).chinh phuNgười đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.phu tửTừ học trò dùng để tôn xưng thầy học.đệ nhất phu nhânVợ của nguyên thủ quốc gia hoặc người đứng đầu nhà nước, được xem là nữ nhân vật đứng đầu trong nghi lễ và đời sống xã hội của quốc gia đó.sất phuNgười nông dân bình thường trong xã hội.phu xeNgười kéo xe tay.thái phu nhânCụ cố bà.kiệu phuPhu khiêng kiệu.phu phenPhu nói chung, công nhân thời vụ.sĩ phuNgười có học vấn và có tiết tháo.tòng phuTheo chồng như đạo đức phong kiến quy định.đại trượng phuxem đàn ônggian phuNgười đàn ông thông dâm với người có chồng.phàm phu(Cũ) . Kẻ thô lỗ tục tằn.tiều phuNgười đốn củi trên rừng.phu trạmNgười làm việc chuyển thư từ ở nông thôn thời trước.phu laKhăn quàng cổ.nông phu(Từ cũ) Nông dân nghèo.phu quânTừ mà người vợ dùng để gọi chồng (cũ).phu thê(Cũ; dùng sau d., kết hợp hạn chế) . Vợ chồng. Nghĩa phu thê.vũ phuChỉ đàn ông dùng vũ lực với phụ nữ.phu phụVợ chồng (cũ).bậc trượng phuXem đàn ôngphu quí phụ vinhChồng làm nên quan sang thì vợ cũng được vinh hiển.công phu lỡ làngBỏ sức ra làm dang dở.nam tử hán đại trượng phulà từ Hán Việt, được dùng trong giới giang hồ thời xưa. Nó có nghĩa đơn giản là người đàn ông

Cấu tạo âm tiết

phuâm đầu ph · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.