Thành ngữ
- Phụ nữ đi lấy chồng
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 出嫁從夫. Đây là một trong tam tòng.
"xuất giá tòng phu" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 出嫁從夫 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 嫁しては夫に従い |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| xuất | âm đầu x · vần uât · thanh sắc |
| giá | âm đầu gi · vần a · thanh sắc |
| tòng | âm đầu t · vần ong · thanh huyền |
| phu | âm đầu ph · vần u · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "xuất giá tòng phu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.