Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Chồng chết theo con.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 夫死從子. Đây là một trong tam tòng.
"phu tử tòng tử" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 夫死從子 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 夫の死は子に従う |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| phu | âm đầu ph · vần u · thanh ngang |
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
| tòng | âm đầu t · vần ong · thanh huyền |
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "phu tử tòng tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.