Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tòng phu

Động từ
Động từ
  1. Theo chồng như đạo đức phong kiến quy định.
    • Đạo tòng phu lấy chữ trinh hàng đầu (Truyện Kiều)

Từ, cụm từ chứa "tòng phu"

Cấu tạo âm tiết

tòngâm đầu t · vần ong · thanh huyền
phuâm đầu ph · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tòng phu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.