thôn phu

Danh từ
Danh từ
  1. Người nhà quê, người quê mùa.

"thôn phu" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 村夫

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thônâm đầu th · vần ôn · thanh ngang
phuâm đầu ph · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thôn phu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.